----->


Mercedes GLC 250

Giá: 1,789,000,000 VNĐ


0913 33 22 55

  • Xe mercedes GLK 250Mercedes GLK 250 AMG là 2 mẫu xe mới dự kiến sẽ ra mắt vào tháng 10 năm 2014 tại Việt Nam

    Mercedes GLK 250 là dòng mercedes mới nhất 2013 ,Bán xe Mercedes GLK 250 4Matic mới nhất 2014 giá cả cạnh tranh.Mercedes GLK 250 đủ màu sắc, giao xe ngay. 

    Mercedes-Benz GLK250 4Matic, Mercedes-Benz GLK 250 4 Matic Model 2013 động cơ xăng 2.0L, công suất 211 HP và Momen xoắn là
    350 Nm tại 1200 - 4000 vòng/phút

    Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm xin liên hệ:

     Mr Ngọc: 0913 33 22 55 - 0985 44 55 22

    Hình ảnh xe Mercedes GLK250 4Matic

    mercedes-glk250-mau-trang-1

    mercedes-glk250-mau-trang-3

    mercedes-glk250-mau-trang-2

    mercedes-glk250-mau-trang-4

    mercedes-glk250-mau-nau-1

    mercedes-glk250-mau-nau-2

    mercedes-glk250-mau-nau-3

    mercedes-glk250-mau-nau-4

    mercedes-glk250-mau-den-3

    mercedes-glk250-mau-den-1

    mercedes-glk250-mau-den-2mercedes-glk250-vo-lang-the-thao-op-nhom

     

     

    mercedes-glk250-noi-that-den-1

    mercedes-glk250-noi-that-den-6

    mercedes-glk250-noi-that-den-2

    mercedes-glk250-noi-that-den-3

    mercedes-glk250-noi-that-den-4

    mercedes-glk250-noi-that-den-5

    mercedes-glk250-noi-that-be-vang-1

    mercedes-glk250-noi-that-be-vang-2

    mercedes-glk250-noi-that-be-vang-dong-ho-trung-tam

    mercedes-glk250-noi-that-be-vang-3

    mercedes-glk250-noi-that-be-vang-4

    mercedes-glk250-noi-that-be-vang-5

    mercedes-glk250-noi-that-be-vang-6

    mercedes-glk250-noi-that-be-vang-7

    mercedes-glk250-noi-that-be-vang-8

     

    Trang Bị Tiêu Chuẩn xe Mercedes Glk 250

     
    Màu sơn
     
    Trắng Polar (149), Đen Obsidian (197), Nâu Dolomite (526), Đỏ Fire Opal (590), Xám Tenorite (755), Bạc Irridium (775), Bạc Diamond (988)
    Nội thất Da; Đen (221), Nâu Mocha (224), Kem Sahara (225)
    Thiết kế   - Giá để đồ bằng hợp kim nhôm trên nóc xe; ốp bảo vệ cản trước & sau mạ chrome; ốp bệ cửa sau mạ - chrome; nẹp dưới cửa sổ bên mạ chrome; nẹp thân xe mạ chrome
      - Mâm xe 17-inch 5 chấu
      - Bậc lên xuống bằng hợp kim nhôm
      - Chụp ống xả kép mạ chrome tích hợp với cản sau
      - Nội thất ốp nhôm
      - Tay lái đa chức năng 3 chấu bọc da nappa
    An toàn & Công nghệ   - Hệ thống treo kiểm soát thông minh AGILITY CONTROL
      - Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực & tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ giúp đem lại cảm giác lái tối ưu, hỗ trợ đánh lái thoải mái & chính xác
      - Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian 4MATIC với hệ thống điều tiết điện tử 4ETS
      - Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
      - Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
      - Cụm đèn trước Bi-xenon thông minh tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày
      - Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu, cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
      - Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
      - Chức năng ECO start/stop tự động ngắt động cơ khi xe tạm dừng; giúp giảm thiểu tiêu hao nhiêu liệu & khí xả
      - Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC dò tìm không gian đỗ xe phù hợp; tự động điều khiển tay lái để đưa xe vào chỗ đỗ
      - Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP
      - Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
      - Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
      - Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ
      - Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế; tựa đầu giảm chấn thương cổ NECK-PRO cho ghế trước
      - Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
      - Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
      - Hệ thống cảnh báo giảm áp suất lốp
      - Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp
    Tiện nghi   - Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện (xa/gần, độ cao ghế, lưng ghế, độ nghiêng mặt ghế, đệm đỡ lưng)
      - Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước, tay lái & gương chiếu hậu bên ngoài
      - Ghế sau có thể gập được riêng biệt thuận tiện cho việc chở nhiều hành lý
      - Hệ thống âm thanh với đầu đọc CD 6 đĩa; màn hình màu TFT 5.8-inch; bộ thu sóng phát thanh; kết nối Bluetooth
      - Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện phía dưới tựa tay trung tâm, hỗ trợ các thiết bị giải trí di động
      - Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC
      - Khóa cửa điều khiển từ xa & mã hóa động cơ chống trộm
      - Chức năng đóng mở cửa sau bằng điện EASY-PACK
      - Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa mong muốn trong khu vực bị giới hạn tốc độ
      - Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời
     
    Ghi Chú:
     
    Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần phải thông báo trước. 
    Liên hệ trực tiếp để biết thông tin chi tiết.
    Hân hạnh kính mời Quý Khách hàng lái thử xe để cùng trải nghiệm thực tế những sản phẩm có công nghệ tiên tiến, chất lượng cao và tính năng an toàn vượt trội.

    - Quý khách hàng sẽ cảm nhận được sự thú vị khi cầm vô lăng.
    -  Để đăng ký lái thử xe xin quý khách vui lòng liên hệ với
    Mr Ngọc: 0913 33 22 55 hoặc đăng ký theo địa chỉ Mail:

    and68.com@gmail.com
     
     Mr Ngọc: 0913 33 22 55 - 0985 44 55 22
     
    PHÒNG KD CÔNG TY PHÂN PHỐI MERCEDES-BENZ VIỆT NAM!
    Website: http://mercedesbenzhn.net

     

  •  

    THÔNG TIN SẢN PHẨM
    (*)Theo phương thức đo và phiên bản xe tiêu chuẩn của thị trường Đức
    Trang bị tiêu chuẩn
    Màu sơn
    Trắng Polar (149), Đen Obsidian (197), Xám Tenorite (755), Bạc Iridium (775), Xám Palladium (792), Xanh Cavansite (890), Bạc Diamond (988), Đỏ Hyacinth (996)
    Nội thất
    Da; Đen (251), Đỏ Cranberry (267), Xám Crystal (268)
    Thiết kế
     Cản trước, cản sau & ốp sườn xe kiểu thể thao AMG
     Lưới tản nhiệt 2 nan với logo ngôi sao 3 cánh ở chính giữa
     Mâm xe thể thao AMG 18-inch 5 chấu
     Đĩa phanh trước đục lỗ, kẹp phanh trước in logo ‘Mercedes-Benz’
     Cửa sổ trời chỉnh điện
     Chụp ống xả kép tích hợp với cản sau
     Đèn viền nội thất có thể điều chỉnh 3 màu sắc & độ sáng
     Nội thất ốp gỗ Open-pore ash màu đen
     Ghế trước kiểu thể thao
     Tay lái thể thao 3 chấu bọc da nappa màu đen
     Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5,5-inch
     Đồng hồ thời gian analogue với ngôi sao Mercedes-Benz ở chính giữa bảng điều khiển
     Mặt táp-lô & thành cửa bọc da ARTICO với đường viền chỉ trang trí
     Ốp bệ cửa với logo ‘Mercedes-Benz’ phát sáng
    An toàn & Công nghệ
     Hệ thống treo khí nén AIRMATIC
     Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực & tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ giúp đem lại cảm giác lái tối ưu, hỗ trợ đánh lái thoải mái & chính xác
     Lốp xe run-flat
     Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
     Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
     Hiển thị thông tin trên kính chắn gió (Head-up display)
     Camera 360°
     Cụm đèn trước LED toàn phần (Full-LED) thông minh
     Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu, cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
     Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
     Chức năng ECO start/stop tự động ngắt động cơ khi xe tạm dừng; giúp giảm thiểu tiêu hao nhiêu liệu & khí xả
     Hệ thống hỗ trợ phòng ngừa va chạm Collision Prevention Assist Plus giúp ngăn chặn hoàn toàn hoặc giảm thiểu hậu quả của va chạm nhờ vào chức năng hỗ trợ phanh tự động
    MERCEDES-BENZ C 300 AMG
    D x R x C : 4686 x 1810 x 1442 (mm)
    Chiều dài cơ sở : 2840 (mm)
    Tự trọng/Tải trọng : 1520/565 (kg)
    Động cơ : I4
    Dung tích công tác : 1991 (cc)
    Công suất cực đại : 180 kW [245 hp] tại 5500 vòng/phút
    Mô-men xoắn cực đại : 370 Nm tại 1300 - 4000 vòng/phút
    Hộp số : Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
    Dẫn động : Cầu sau
    Tăng tốc : 5,9s (0 – 100 km/h)
    Vận tốc tối đa : 250 (km/h)
    Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
    Tiêu thụ nhiên liệu trung bình : 6,6 (lít/100 km)
    Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 66/7 (lít)
    Hình ảnh có thể khác so với thực tế
    Mercedes-Benz Vietnam Ltd.
    693 Quang Trung, Ward 8, Go Vap
    Ho Chi Minh City, Vietnam
    Phone +84 8 3588 9111
    Fax +84 8 38958714
    www.mercedes-benz.com.vn
    Mercedes-Benz – a registered trademark of Daimler AG, Stuttgart, Germany
     Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC dò tìm không gian
    đỗ xe phù hợp; tự động điều khiển tay lái và phanh để đưa xe vào chỗ đỗ (cả trong trường hợp đỗ
    xe song song & đỗ xe vuông góc)
     Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
     Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc
    ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP
     Hệ thống ESP® Curve Dynamic Assist giúp tránh hiện tượng thiếu lái khi vào cua ở tốc độ cao;
    hỗ trợ ôm cua chính xác & an toàn hơn
     Hệ thống Crosswind Assist hỗ trợ người lái điều khiển xe dễ dàng & an toàn khi có lực gió mạnh
    thổi ngang thân xe
     Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang
    dốc (Hill-Start Assist)
     Phanh tay điều khiển điện với chức năng nhả phanh thông minh
     Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
     Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ
     Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế; tựa đầu giảm chấn thương cổ cho ghế trước
     Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
     Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
     Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường
    hợp khẩn cấp
    Tiện nghi  Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện (xa/gần, độ cao ghế, lưng ghế, độ nghiêng
    & chiều dài mặt ghế, đệm đỡ lưng, tựa đầu)
     Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước, tay lái & gương chiếu hậu bên ngoài
     Lưng ghế sau gập 40/20/40
     Hệ thống điều khiển truyền thông đa phương tiện COMAND Online với đầu đọc DVD; màn hình
    màu TFT 8,4-inch; bộ thu sóng phát thanh; đầu đọc thẻ SD; bộ nhớ lưu trữ nhạc 10 GB (tương
    thích định dạng MP3/WMA/ACC); kết nối Bluetooth; trình duyệt Internet; chức năng điều khiển
    bằng giọng nói LINGUATRONIC
     Touchpad điều khiển cảm ứng trên bệ trung tâm
     Hệ thống dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPS tích hợp bản đồ Việt Nam
     Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện phía dưới tựa tay trung tâm, hỗ trợ các thiết bị giải trí di
    động
     Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 13 loa, công suất 590 watt
     Điều hòa khí hậu tự động đa vùng THERMOTRONIC
     Màn che nắng kính sau chỉnh điện
     Màn che nắng cho cửa sổ hai bên phía sau
     Hệ thống khóa xe thông minh & khởi động bằng nút bấm KEYLESS-GO
     Chức năng mở cốp sau từ xa bằng khóa điện tử
     Tín hiệu âm thanh khi mở/khóa cửa
     Chức năng HANDS-FREE ACCESS hỗ trợ mở cốp sau khi cả hai tay đang mang/xách đồ
     Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa
    mong muốn trong khu vực bị giới hạn tốc độ
     Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời
    Lưu ý quan
    trọng:
    Các thông số kỹ thuật nêu trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi mà không cần phải thông
    báo trước. Ngoài ra, các thông tin chứa đựng trong Thông tin Sản phẩm này sẽ không được dùng như
    là tài liệu hợp đồng đối với một xe cụ thể được bán cho khách hàng trong tương lai.
    Thông tin Sản phẩm này được soạn bằng Tiếng Anh. Trong trường hợp có sự khác biệt giữa ngôn
    ngữ Tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt, ngôn ngữ tiếng Anh sẽ được ưu tiên sử dụng. Vui lòng liên hệ
    chúng tôi để có thông tin chi tiết.
    Các thông số kỹ thuật nêu trên ảnh hưởng đến các xe có số khung từ RLMWF4JX6FV001159 trở đi.

     

    Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 13 loa, công suất 590 watt
     Điều hòa khí hậu tự động đa vùng THERMOTRONIC
     Màn che nắng kính sau chỉnh điện
     Màn che nắng cho cửa sổ hai bên phía sau
     Hệ thống khóa xe thông minh & khởi động bằng nút bấm KEYLESS-GO
     Chức năng mở cốp sau từ xa bằng khóa điện tử
     Tín hiệu âm thanh khi mở/khóa cửa
     Chức năng HANDS-FREE ACCESS hỗ trợ mở cốp sau khi cả hai tay đang mang/xách đồ
     Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa
    mong muốn trong khu vực bị giới hạn tốc độ
     Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời

     

    www.mygaragedoor.com.au

  • Thông Số Kỹ Thuật xe Mercedes GLK250 4Matic:

    Động cơ và công suất Mercedes GLK250 4Matic 2014
    Kích thước (dài x rộng x cao) 4536 x 1840 x 1669 (mm)
    Chiều dài cơ sở 2755 (mm)
    Loại xy-lanh/động cơ  I4
    Thể tích làm việc (cc) 1991
    Công suất (kW [hp] tại v/ph) 155 [211]/5500 rpm
    Momen xoắn (Nm tại v/ph) 350/1200–4000 rpm
    Tỉ số nén 11.3 : 1
    Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 7.9
    Tốc độ tối đa (km/h) 215
    Công suất truyền động
    Hệ thống lái 4 bánh chủ động toàn phần
    Hộp số tự động 7 cấp 7G-TRONIC
    Tỉ số truyền hộp số cơ khí
    Tỉ số truyền hộp số tự động 4,38/2,86/1,92/1,37/1,00/0,82/0,73/R1 3,42/R2 2,23
    Tỉ số truyền số cuối 3.92
    Nhiên liệu và lượng tiêu thụ [2]
    Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ 66/8
    Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (lít/100km) 6.1 – 6.5
    Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp(lít/100km) 7.5–7.7
    Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp 239-246
    Chỉ số cản gió 0.35
    Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
    Khung gầm (tiêu chuẩn) & bánh xe
    Cầu trước 3 khớp nối
    Cầu sau Hệ thống treo độc lập đa khớp nối
    Hệ thống treo, trước/sau Lò xo cuộn, ống khí nén kép với SDD/Lò xo cuộn, ống khí nén đơn với SDD
    Cỡ lốp trước/mâm xe 235/50 R17
    Cỡ lốp sau/mâm xe 235/50 R17
    Tay lái bánh răng và bánh răng thủy lực nhạy tốc độ
    Thắng trước Phanh đĩa, tự làm mát
    Thắng sau Phanh đĩa, tự làm mát
    Kích thước & trọng lượng
    Tự trọng/tải trọng (kg) 1825/575
    Trọng lượng toàn tải cho phép (kg) 2,400
    Khả năng chịu tải của mui xe (kg) 75
    Dung tích khoang hành lý (VDA) (I) 450-1.550
    Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg) 750/2.000
    Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 11.5
    Chi tiết Website http://www.mercedesbenzhn.net
     

     

  • Khái niệm an toàn mang tính toàn diện Mercedes-Benz

  

SẢn phẩm liên quan